Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. accurately

accurately

/ˈæk.jə.rət.li/
chính xác

She measured the ingredients accurately to ensure the recipe turned out perfectly.

Cô ấy đo lường các nguyên liệu chính xác để đảm bảo món ăn thành công.


trang trọng

Một cách chính xác, không có sai sót, hoặc theo đúng chuẩn

The scientist recorded the data accurately to avoid errors in the experiment.

Nhà khoa học ghi lại dữ liệu chính xác để tránh sai sót trong thí nghiệm.

Dùng để mô tả hành động hoặc quá trình được thực hiện một cách chính xác, không có sai sót.

Cụm từ kết hợp

measure accuratelyđo chính xácrecord accuratelyghi lại chính xácdescribe accuratelymiêu tả chính xác

Từ đồng nghĩa

preciselyexactlycorrectlypreciselyexactly

Từ trái nghĩa

inaccuratelyincorrectlyimprecisely

Cụm từ liên quan

to the pointcụm từ
chính xác, trực tiếp
spot oncụm từ
chính xác, hoàn toàn đúng

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'accurately' khi muốn nhấn mạnh sự chính xác của một hành động, đặc biệt trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật hoặc chuyên nghiệp.

Quy tắc vàng

Chính xác trong giao tiếp

Khi sử dụng 'accurately', hãy đảm bảo rằng hành động hoặc quá trình bạn mô tả thực sự chính xác và không có sai sót.

Nguồn gốc từ

Từ 'accurately' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'accuratus', có nghĩa là 'cẩn thận' hoặc 'chính xác'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp, khoa học hoặc khi cần nhấn mạnh sự chính xác của một hành động.

Phân tích từ

accurate
chính xác
root
+
-ly
hiện tại, cách thức
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.