tốn tiền
tốn kém, chi nhiều tiềnMua đồ ăn uống ở nhà hàng rất tốn tiền.
Mua đồ ăn uống ở nhà hàng rất tốn kém, chi nhiều tiền.
thông thường
tốn kém, chi nhiều tiền
Du lịch quốc tế thường rất tốn tiền.
Du lịch quốc tế thường rất tốn kém, chi nhiều tiền.
Sửa chữa xe hơi có thể tốn tiền rất nhiều.
Sửa chữa xe hơi có thể tốn kém, chi nhiều tiền.
Thường dùng để chỉ việc chi tiêu nhiều tiền hơn bình thường.
Cụm từ kết hợp
tốn tiềntốn kém, chi nhiều tiềntốn tiền không đángchi tiền mà không có giá trị tương đương
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng 'tốn tiền' đúng cách
Dùng để chỉ việc chi tiêu nhiều tiền hơn bình thường hoặc không cần thiết.
Quy tắc vàng
Không dùng cho việc tiết kiệm
Không dùng 'tốn tiền' để chỉ việc tiết kiệm tiền bạc.
Nguồn gốc từ
Từ 'tốn' có nghĩa là 'tốn kém, mất nhiều' và 'tiên' là 'tiền bạc'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ việc chi tiêu nhiều tiền hơn bình thường hoặc không cần thiết.
Phân tích từ
tốn
tốn kém, mất nhiều
roottiên
tiền bạc
rootTừ Điển Tiếng Việt