hẹn gặp lại

/hɛ́n ɣɐ̤p la̰ːj/
lời chào tạm biệt

Anh sẽ về sớm, hẹn gặp lại sau.

Người nói hứa sẽ gặp lại người nghe trong tương lai.


thông thường

Lời chào tạm biệt, thường dùng khi chào tạm biệt và hứa sẽ gặp lại sau.

Hẹn gặp lại sau, chào bạn!

Người nói chào tạm biệt và hứa sẽ gặp lại sau.

Hẹn gặp lại vào dịp Tết.

Người nói hứa sẽ gặp lại người nghe vào dịp Tết.

Thường dùng trong cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi chào tạm biệt.

Mẹo hay

Sử dụng trong cuộc trò chuyện thân mật

Câu này thường dùng khi chào tạm biệt với người thân hoặc bạn bè.

Nguồn gốc từ

Từ 'hẹn' có nghĩa là 'hứa', 'gặp lại' có nghĩa là 'gặp nhau một lần nữa'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi chào tạm biệt.

Phân tích từ

hẹn
hứa
root
+
gặp lại
gặp nhau một lần nữa
root
Từ Điển Tiếng Việt