cá sông tươi

/kaː˧˦ səːŋ˧˥ tɨəj˧˧/
phraseTrung cấp cá sống tươi
thông thường

cá sống tươi, chưa qua chế biến

Cá sông tươi rất tươi ngon.

Cá sống tươi rất tươi ngon.

💡

Thường dùng để chỉ cá sống tươi, chưa qua chế biến.

Cụm từ kết hợp

cá sông tươicá sống tươi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để chỉ cá sống tươi, không dùng cho cá đã qua chế biến.

📖Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'cá sông' và 'tươi', nghĩa là cá sống tươi.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ cá sống tươi, chưa qua chế biến.

Phân tích từ

root
+
sông
sông
root
+
tươi
tươi
root
Từ Điển Tiếng Việt