cá tươi

/kaː˧˩ tɨəj˧˧/
cá sống

Tôi muốn mua cá tươi để nấu canh.

Tôi muốn mua cá sống để nấu canh.


thông thường

cá sống, chưa qua chế biến

Cá tươi rất tươi ngon.

Cá sống rất tươi ngon.

Thường dùng để chỉ cá được bán tươi, chưa qua đóng gói hoặc đông lạnh.

Cụm từ kết hợp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Cá tươi thường dùng để chỉ cá sống, còn cá đông lạnh hoặc cá khô là các loại khác.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn

Cá tươi không phải là cá đông lạnh hoặc cá khô.

Nguồn gốc từ

Từ 'cá' là từ chỉ loài cá, 'tươi' là từ chỉ tươi tắn, sống.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh mua sắm thực phẩm, đặc biệt là cá.

Phân tích từ

loài cá
root
+
tươi
sống, tươi tắn
root
Từ Điển Tiếng Việt