lần nữa

/lən nɨəˀ/
một lần nữa

Anh có thể thử lần nữa.

Người ta khuyến khích anh thử lại một lần nữa.


thông thường

một lần tiếp theo hoặc thêm một lần nữa

Chúng ta có thể gặp nhau lần nữa vào tuần tới.

Chúng ta có thể gặp nhau một lần nữa vào tuần tới.

Tôi muốn nghe anh nói lần nữa.

Tôi muốn nghe anh nói một lần nữa.

Cụm từ liên quan

lần nữa nữacụm từ
một lần nữa nữa

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Thường dùng với động từ hoặc danh từ để chỉ sự tiếp tục hoặc lặp lại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ một hành động hoặc sự kiện xảy ra thêm một lần nữa sau lần trước.

Phân tích từ

lần
một lần
root
+
nữa
thêm, tiếp theo
suffix
Từ Điển Tiếng Việt