lần nữa
một lần nữaAnh có thể thử lần nữa.
Người ta khuyến khích anh thử lại một lần nữa.
thông thường
một lần tiếp theo hoặc thêm một lần nữa
Chúng ta có thể gặp nhau lần nữa vào tuần tới.
Chúng ta có thể gặp nhau một lần nữa vào tuần tới.
Tôi muốn nghe anh nói lần nữa.
Tôi muốn nghe anh nói một lần nữa.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong câu
Thường dùng với động từ hoặc danh từ để chỉ sự tiếp tục hoặc lặp lại.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ một hành động hoặc sự kiện xảy ra thêm một lần nữa sau lần trước.
Phân tích từ
lần
một lần
rootnữa
thêm, tiếp theo
suffixTừ Điển Tiếng Việt