lần đầu

/lən ɗə̂w/
lần đầu tiên

Anh đã đến Việt Nam lần đầu tiên vào năm 2020.

Người này đã đến Việt Nam lần đầu tiên vào năm 2020.


chung

Lần đầu tiên hoặc lần đầu tiên làm điều gì đó

Đây là lần đầu tiên tôi ăn bún bò Huế.

Đây là lần đầu tiên tôi ăn món ăn này.

Cô ấy đã tham gia cuộc thi lần đầu tiên và đã giành chiến thắng.

Người này đã tham gia cuộc thi lần đầu tiên và đã giành chiến thắng.

Thường dùng để chỉ sự bắt đầu hoặc lần đầu tiên làm một việc gì đó.

Từ đồng nghĩa

Phân tích từ

lần
một lần
root
+
đầu
đầu tiên
root
Từ Điển Tiếng Việt