/tʰô/
adjectivenguyên sơ, thô ráp, không tinh tế
/tʰu˧˨ʔ ɣɛt˧˥/
phraseghét thù
/tʰəːm/
adjectivehương thơm
/tʰɨəŋ˧˧/
verb|adjectiveyêu mến sâu sắc
/tʰɨəŋŋɨəjɨəɲutʰeɲɨəŋtʰan/
phraselòng vị tha, yêu thương người khác như chính bản thân mình
/tʰɨə̤ŋ ŋɨə̤ɜ̄ːɜ̄ nɨ˧˧ tʰe˧˧ tʰɨə̤ŋ tʰəːn/
phrasengười như thế thường gặp rủi ro
/tʰɨə̂ŋ ŋɨə̂j ɲɨ̂ tʰḛ tʰɨə̂ŋ tʰən/
phrasegiống như thân thiết
/tʰɨəŋ˧˥ tʰɨək˧˥/
verbhưởng đậm đà một điều gì đó
/tʰaːw˧˩ mo̰ʔk˨˩˦/
phrasethảo mộc là một loại thực vật có nhiều công dụng trong y học cổ truyền
/tʰaːw˧˨˧ mo̰ʔk˨˩˦ tʰəːm˧˧/
phrasethảo mộc thơm là một loại thực vật có mùi thơm
/tʰəm˧˥/
verbhấp thụ, ngấm vào
/tʰəp/
adjectivecao độ thấp
/tʰə̌w hje̯w˧˩˧/
phrasehiểu sâu sắc
/tʰɛ̂ ɣi nɔ̂ʔ/
nounthẻ ngân hàng cho phép rút tiền từ tài khoản của bạn
/tʰɛ˧˨ʔ tʰajŋ˧˧ twaːn˧˧/
noun phrasethiết bị thanh toán bằng điện tử
/tʰɛ˧˩ tʰajŋ˧˨ˀn/
noun phrase—
/tʰɛ̌ˀ tíŋ dụ̂ŋ/
nounthẻ cho phép chi tiêu trước trả tiền sau
/tʰɛ́ˀ je᷉ːˀ/
nountoàn bộ sự sống và môi trường trên Trái Đất
/tʰḭt̚˧ˀ/
nounphần mềm của động vật dùng làm thức ăn