毎回

maikaiÂm Hán-Việtmỗi hồi
mỗi lần

毎回テストで良い点を取る

Mỗi lần thi anh ấy đều được điểm cao


trang trọng

mỗi lần, mỗi lần xảy ra

毎回の会議で新しいアイデアを提案する

Mỗi lần họp anh ấy đều đề xuất những ý tưởng mới

毎回の試合で勝つのは難しい

Để thắng mỗi trận đấu là điều khó khăn

Cụm từ kết hợp

毎回のmỗi lần毎回同じmỗi lần giống nhau

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ sự lặp lại của một sự kiện hoặc hoạt động

Phân tích từ

毎
mỗi
prefix
+
回
lần
root
Từ Điển Nhật Việt