the moment

/ðə ˈmoʊmənt/
lúc này

I'll remember this moment forever.

Tôi sẽ nhớ khoảnh khắc này mãi mãi.


thông thường

Lúc hiện tại hoặc một khoảnh khắc cụ thể mà người ta đang nhắc đến.

The moment I saw her, I knew I loved her.

Lúc tôi nhìn thấy cô ấy, tôi biết tôi đã yêu cô ấy.

This is the moment we've been waiting for.

Đây là khoảnh khắc chúng ta đã chờ đợi.

Thường dùng để nhấn mạnh một khoảnh khắc quan trọng hoặc đáng nhớ.

Cụm từ kết hợp

the moment of truthkhoảnh khắc quyết địnhthe moment Ilúc tôithe moment welúc chúng ta

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng 'the moment'

Dùng để nhấn mạnh một khoảnh khắc quan trọng hoặc đáng nhớ.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'the moment' và 'a moment'

'The moment' thường dùng để chỉ một khoảnh khắc cụ thể, còn 'a moment' có thể dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn.

Nguồn gốc từ

Từ 'moment' bắt nguồn từ tiếng Latinh 'momentum', có nghĩa là 'quyết định' hoặc 'quyết định quan trọng'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả một khoảnh khắc quan trọng hoặc đáng nhớ trong cuộc sống.

Phân tích từ

the
một
article
+
moment
khoảnh khắc
noun
Từ Điển Anh Việt