muddy up
làm bùn lênThe kids muddied up the whole backyard while playing.
Trẻ em đã làm bùn lên toàn bộ sân sau trong khi chơi.
thông thường
làm cho bẩn hoặc hỗn loạn
The kids muddied up the whole backyard while playing.
Trẻ em đã làm bùn lên toàn bộ sân sau trong khi chơi.
Từ Điển Anh Việt