muddy up

/ˈmʌdi ʌp/◆động từ cụm
làm bùn lên

The kids muddied up the whole backyard while playing.

Trẻ em đã làm bùn lên toàn bộ sân sau trong khi chơi.


◆ Nghĩa thực sự
làm cho tình hình trở nên phức tạp hoặc khó khăn
Nghĩa đen
làm bùn lên
Phân tích nghĩa đen
muddybùn+uplên
thông thường

làm cho bẩn hoặc hỗn loạn

The kids muddied up the whole backyard while playing.

Trẻ em đã làm bùn lên toàn bộ sân sau trong khi chơi.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Anh Việt