meat-eating
ăn thịtLions are meat-eating animals.
Sư tử là những loài động vật ăn thịt.
trang trọng
Chỉ sự ăn thịt của động vật hoặc con người.
Many predators are obligate meat-eating species.
Nhiều loài săn mồi là loài bắt buộc phải ăn thịt.
Thường dùng để mô tả chế độ ăn uống của động vật hoặc con người.
Cụm từ kết hợp
obligate meat-eatingloài bắt buộc phải ăn thịtstrictly meat-eatingchỉ ăn thịt
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng để mô tả chế độ ăn uống, không dùng để chỉ hành động ăn thịt một lần.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'meat' (thịt) và 'eating' (ăn).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc dinh dưỡng.
Phân tích từ
meat
thịt
rooteating
ăn
rootTừ Điển Anh Việt