Looking up...
You can submit your application via mail-in voting.
Bạn có thể gửi đơn đăng ký của mình thông qua việc bỏ phiếu qua bưu điện.
Thực hiện một hành động bằng cách gửi thông qua bưu điện.
The company allows mail-in returns for customer convenience.
Công ty cho phép trả hàng qua bưu điện để thuận tiện cho khách hàng.
Thường được sử dụng trong các dịch vụ khách hàng hoặc quá trình bỏ phiếu.
Sử dụng 'mail-in' khi muốn nhấn mạnh việc thực hiện một hành động thông qua bưu điện.
Từ ghép từ 'mail' (bưu điện) và 'in' (bằng cách), bắt nguồn từ việc thực hiện các giao dịch hoặc thủ tục thông qua hệ thống bưu chính.
Thường được sử dụng trong các dịch vụ khách hàng, quá trình bỏ phiếu hoặc các giao dịch thương mại.