Looking up...
The stock price is lower than before.
Giá cổ phiếu thấp hơn trước.
Thấp hơn so với một thời điểm trước đó.
After the price cut, the product is lower than before.
Sau khi giảm giá, sản phẩm thấp hơn trước.
His energy levels are lower than before.
Cấp độ năng lượng của anh ấy thấp hơn trước.
Thường dùng để so sánh giá trị, mức độ, hoặc trạng thái so với một thời điểm trước.
Dùng để so sánh một giá trị hoặc trạng thái so với một thời điểm trước đó.
Từ ghép từ 'lower' (thấp) và 'than before' (so với trước).
Thường dùng trong ngữ cảnh so sánh giá trị, mức độ, hoặc trạng thái so với một thời điểm trước.