exceptional
xuất sắc, vượt trộiShe has exceptional talent in music.
Cô ấy có tài năng xuất sắc trong âm nhạc.
trang trọngthông thường
Vượt trội, xuất sắc hơn so với bình thường hoặc tiêu chuẩn.
The chef prepared an exceptional meal.
Bác sĩ đã chuẩn bị một bữa ăn xuất sắc.
His exceptional performance earned him a promotion.
Hành động xuất sắc của anh ấy đã giúp anh ấy được thăng chức.
Thường dùng để mô tả khả năng, chất lượng hoặc thành tích vượt trội.
Cụm từ kết hợp
exceptional servicedịch vụ xuất sắcexceptional talenttài năng xuất sắcexceptional performancehành động xuất sắc
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp
Từ này thường dùng để mô tả chất lượng cao hoặc thành tích vượt trội trong các lĩnh vực như nghệ thuật, thể thao, hoặc công việc.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latin 'exceptionalis', có nghĩa là 'ngoại lệ, đặc biệt'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả điều gì đó vượt trội hoặc đặc biệt hơn bình thường.
Phân tích từ
ex-
ngoài, đặc biệt
prefix-ception
lấy, nhận
root-al
thuộc về
suffixTừ Điển Anh Việt