Looking up...
We need to determine the cause of the problem.
Chúng ta cần xác định nguyên nhân của vấn đề.
Xác định, làm rõ một sự việc, một giá trị hoặc một nguyên nhân.
Scientists will determine the composition of the new material.
Các nhà khoa học sẽ xác định thành phần của vật liệu mới.
Thường đi kèm với tân ngữ danh từ hoặc cụm danh từ.
Quyết định, định đoạt một kết quả, một hành động.
The manager will determine the final schedule.
Quản lý sẽ quyết định lịch trình cuối cùng.
Có thể dùng với “to + verb” để chỉ quyết định thực hiện hành động nào.
subject + determine + noun phrase / subject + determine + to + verb
Đặt đối tượng cần xác định ngay sau “determine”, hoặc dùng “determine to + verb” để diễn tả quyết tâm.
Từ Latin “determinare”, gồm tiền tố “de-” (ra, xuống) + “terminare” (kết thúc, giới hạn).
“determine” thường đi kèm với danh từ (determine the result) hoặc với “to + verb” (determine to act).