concerning

/kənˈsɜːrnɪŋ/
đáng quan tâm

The news about the pandemic is concerning.

Tin tức về đại dịch thật đáng quan tâm.


trang trọng

Đáng quan tâm; gây lo ngại

The report highlighted several concerning trends.

Báo cáo đã nêu bật một số xu hướng đáng quan tâm.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Anh Việt