Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 홈 /
  2. 사전 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. behalf

behalf

/bɪˈhɑːf/
vì lợi ích của

She spoke on behalf of her team.

Cô ấy nói về lợi ích của nhóm cô ấy.


trang trọng

vì lợi ích của ai đó hoặc một nhóm, thường là để đại diện cho họ

He signed the contract on behalf of the company.

Anh ấy ký hợp đồng vì lợi ích của công ty.

She accepted the award on behalf of her absent colleague.

Cô ấy nhận giải thưởng vì lợi ích của đồng nghiệp không có mặt.

Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc chuyên nghiệp.

Cụm từ kết hợp

on behalf ofvì lợi ích của

Từ đồng nghĩa

sakeinterestaccount

Từ trái nghĩa

againstopposition

Cụm từ liên quan

on behalf ofcụm từ
vì lợi ích của

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Lưu ý rằng 'behalf' thường được sử dụng với 'on behalf of' để chỉ hành động đại diện cho ai đó.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh cổ 'behalven', có nghĩa là 'vì lợi ích của'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng với giới từ 'on' để tạo thành cụm từ 'on behalf of'.

Từ Điển Anh Việt
더 많은 English→Vietnamese 단어 보기 →

학습 진행 상황

학습 여정을 추적하세요!

• 어휘를 쌓기 위해 단어를 저장하세요

• 일일 연속 기록을 모니터링하세요

• 맞춤형 복습 알림을 받으세요

• 학습한 단어 통계 보기

고급 기능에 액세스하고 진행 상황을 추적하려면 로그인하세요!

대시보드로 이동 →

올해의 단어

각 연도를 정의한 가장 주목할 만한 단어들. 우리 세상을 형성한 어휘를 발견하세요.