Looking up...
She will be unable to attend the meeting tomorrow.
Cô ấy sẽ không thể tham dự cuộc họp vào ngày mai.
không có khả năng; không thể làm gì đó
He is unable to lift the heavy box.
Anh ấy không thể nâng được chiếc hộp nặng.
Thường dùng thay cho 'cannot' trong văn viết hoặc khi muốn nhấn mạnh trạng thái không có khả năng.
Sau 'be unable to' luôn đặt động từ ở dạng nguyên mẫu (base form).
Động từ 'be' phải chia phù hợp với chủ ngữ (am/is/are, was/were, will be, etc.).
Cấu thành từ động từ 'be' (động từ to be) + tính từ 'unable' (từ 'un-' phủ định + 'able' có khả năng) + 'to' (đánh dấu nguyên mẫu). 'Unable' xuất hiện từ Anh cổ 'un-ābl'.
Dùng khi muốn nhấn mạnh trạng thái không có khả năng, thường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng hoặc viết. Tránh dùng trong câu hỏi ngắn gọn; thay vào đó dùng 'can't'.