Looking up...
我喜欢吃水果
Tôi thích ăn trái cây
Thực hiện hành động ăn uống
他吃完饭就走了
Anh ấy ăn xong bữa ăn rồi đi
Bị tổn thất, chịu thiệt hại (nghĩa bóng)
这笔生意吃了大亏
Khoản giao dịch này bị tổn thất lớn
Dùng '吃' cho các thực phẩm rắn, dùng '喝' cho các đồ uống.
Tránh dùng '吃' cho các thực phẩm lỏng như nước, sữa.
Từ Hán Việt có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, có nghĩa gốc là 'ăn'
Từ này có thể dùng trong nghĩa đen (ăn uống) hoặc nghĩa bóng (bị tổn thất).