Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. एक स्थान

एक स्थान

eka sthāna
một nơi

हम एक स्थान पर मिलेंगे।

Chúng ta sẽ gặp nhau ở một nơi.


trang trọng

một nơi hoặc địa điểm cụ thể

हम एक स्थान पर मिलेंगे।

Chúng ta sẽ gặp nhau ở một nơi.

वह एक स्थान से दूसरे स्थान तक गया।

Anh ấy đi từ một nơi đến nơi khác.

Thường dùng để chỉ một địa điểm cụ thể hoặc vị trí.

Cụm từ kết hợp

एक स्थान परở một nơiएक स्थान सेtừ một nơi

Từ đồng nghĩa

एक जगहएक ठिकाना

Từ trái nghĩa

सभी स्थानहर जगह

Cụm từ liên quan

एक जगहcụm từ
một nơi
एक ठिकानाcụm từ
một địa điểm

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể, không dùng để chỉ nhiều nơi.

Nguồn gốc từ

Từ 'एक' (một) và 'स्थान' (nơi) kết hợp để chỉ một địa điểm cụ thể.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ một địa điểm cụ thể hoặc vị trí trong câu.

Phân tích từ

एक
một
root
+
स्थान
nơi
root
Từ Điển Hindi Việt
さらにHindi→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。