Looking up...
The store is close to my house.
Cửa hàng gần nhà tôi.
Gần, ở gần, cách một khoảng cách ngắn.
She lives close to the park.
Cô ấy sống gần công viên.
Hạn chót gần cuối tháng.
Thường dùng để chỉ khoảng cách ngắn hoặc thời gian gần.
Dùng để chỉ khoảng cách ngắn giữa hai vật thể.
Dùng để chỉ thời gian gần hoặc tình trạng gần như.
Dùng để chỉ khoảng cách ngắn giữa hai điểm.
Dùng để chỉ thời gian gần hoặc gần như.
Từ gốc tiếng Anh 'close' (gần) và 'to' (tới).
Thường dùng để chỉ khoảng cách hoặc thời gian gần. Có thể dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc trừu tượng.