before you know it
trong chốc látYou'll be asleep before you know it.
Bạn sẽ ngủ trước khi bạn biết.
thông thường
Dùng để chỉ một sự việc xảy ra rất nhanh, trước khi người ta có thể nhận thức được.
Before you know it, the meeting will be over.
Trước khi bạn biết, cuộc họp đã kết thúc.
Thường dùng để mô tả sự nhanh chóng hoặc bất ngờ của một sự kiện.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày
Bạn có thể sử dụng cụm từ này khi muốn nhấn mạnh rằng một sự việc xảy ra rất nhanh.
Nguồn gốc từ
Nguồn gốc từ tiếng Anh, dùng để mô tả sự nhanh chóng hoặc bất ngờ.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để nhấn mạnh sự nhanh chóng của một sự kiện.
Từ Điển Anh Việt