before one's time
trước thời đại của mìnhMany great scientists were born before their time.
Nhiều nhà khoa học vĩ đại đã ra đời trước thời đại của họ.
Nói về một người hoặc một ý tưởng xuất hiện quá sớm so với thời đại của họ, không được công nhận hoặc không được hiểu trong thời gian của họ.
Van Gogh was truly an artist before his time.
Van Gogh thực sự là một nghệ sĩ trước thời đại của mình.
Her ideas were so advanced that they were before their time.
Các ý tưởng của cô ấy quá tiên tiến đến mức chúng trước thời đại của mình.
Thường dùng để nói về những người có tầm nhìn xa trông hoặc những sáng tạo vượt thời đại.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng để mô tả những người hoặc ý tưởng quá tiên tiến so với thời đại của họ.
Nguồn gốc từ
Thường dùng trong tiếng Anh để mô tả những người hoặc ý tưởng xuất hiện quá sớm so với thời đại của họ.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để khen ngợi hoặc đánh giá cao những người có tầm nhìn xa trông hoặc những sáng tạo vượt thời đại.