Looking up...
韓国語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Hàn Quốc.
Ngôn ngữ chính thức của Hàn Quốc, thuộc ngữ hệ Altai.
韓国語の発音は難しいですか?
Phát âm tiếng Hàn Quốc có khó không?
Cũng được dùng để chỉ ngôn ngữ nói chung của người Hàn Quốc.
Trong tiếng Việt, 'tiếng Hàn Quốc' (韓国語) thường ám chỉ ngôn ngữ của Hàn Quốc (South Korea), trong khi 'tiếng Triều Tiên' (朝鮮語) chỉ ngôn ngữ của Triều Tiên (North Korea). Tuy nhiên, trong tiếng Nhật, 韓国語 (かんこくご) thường được dùng chung cho cả hai.
Khi nói về ngôn ngữ của Hàn Quốc hiện đại, ưu tiên dùng 'tiếng Hàn Quốc' (韓国語) trong hầu hết trường hợp. Chỉ dùng 'tiếng Triều Tiên' (朝鮮語) khi có ngữ cảnh chính trị rõ ràng.
Từ ghép Hán-Nhật: 韓国 (Hàn Quốc) + 語 (ngôn ngữ). Ban đầu được sử dụng trong tiếng Trung để chỉ ngôn ngữ của Triều Tiên, sau được mượn vào tiếng Nhật và tiếng Việt.
Từ này dùng để chỉ ngôn ngữ nói chung, không phân biệt giữa tiếng Hàn chuẩn (South Korea) và tiếng Triều Tiên (North Korea). Trong tiếng Nhật, đôi khi được viết tắt là 韓語 (かんご).