Looking up...
この本とあの本は違う。
Quý sách này và quyển sách kia khác nhau.
Khác nhau, không giống nhau
私たちの意見は違う。
Các ý kiến của chúng ta khác nhau.
この色とあの色は違う。
Màu này và màu kia khác nhau.
Dùng để so sánh hai vật, ý kiến, hoặc tình huống khác nhau.
Có thể dùng '違う?' để hỏi 'Có khác không?'
Từ này thường dùng để so sánh hai vật hoặc ý kiến khác nhau.
Từ này có gốc từ Hán Việt 'chỉ' (指) có nghĩa là 'chỉ ra, khác biệt'.
Từ này thường dùng để so sánh hai vật hoặc ý kiến khác nhau. Có thể dùng trong các tình huống thông thường hoặc chuyên môn.