誤解

gokaiÂm Hán-Việtngộ giải
hiểu sai

彼は私の言葉を誤解した

Anh ấy đã hiểu sai lời tôi nói


trang trọngthông thường

Hiểu sai, hiểu lầm

誤解を招くような発言を避けるべきだ

Chúng ta nên tránh những phát biểu có thể gây hiểu lầm

誤解が生じないように説明する

Giải thích để tránh hiểu lầm

Thường dùng để chỉ tình trạng hiểu sai ý nghĩa của một lời nói hoặc hành động

Cụm từ kết hợp

誤解を招くgây hiểu lầm誤解を解くgiải thích để tránh hiểu lầm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'ngộ giải' (誤解), từ '誤' (ngộ) nghĩa là sai, '解' (giải) nghĩa là hiểu

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống giao tiếp, khi người khác hiểu sai ý nghĩa của lời nói hoặc hành động của bạn

Phân tích từ

sai
root
+
hiểu
root
Từ Điển Nhật Việt