Looking up...
Biểu thị việc cần phải xác nhận hoặc kiểm tra một việc gì đó để đảm bảo chính xác hoặc xác thực
この情報を確認する必要がある
Chúng ta cần phải xác nhận thông tin này
予約を確認する必要がある
Chúng ta cần phải xác nhận đặt chỗ
Thường được sử dụng trong các tình huống cần xác thực thông tin hoặc hoàn thành một thủ tục
Thường được sử dụng trong các tình huống cần xác thực thông tin hoặc hoàn thành một thủ tục