Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

生産性

seisan-sei
năng suất

この工場の生産性は前年比で15%向上した。

Năng suất của nhà máy này đã tăng 15% so với năm trước.


Kinh doanh
trang trọng

Mức độ hiệu quả trong việc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ, thường đo bằng tỷ lệ đầu ra trên đầu vào

生産性を向上させるために、新しい機械を導入しました。

Chúng tôi đã lắp đặt máy móc mới để nâng cao năng suất.

チームの生産性が低下している原因を分析する必要があります。

Chúng ta cần phân tích nguyên nhân khiến năng suất của nhóm giảm sút.

Thường được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh, sản xuất hoặc quản lý dự án. Có thể kết hợp với các động từ như 向上する (nâng cao), 低下する (giảm sút), 維持する (duy trì).

trang trọng

Khả năng tạo ra giá trị hoặc kết quả mong muốn trong một khoảng thời gian nhất định

仕事の生産性を高めるためには、集中力が重要です。

Để nâng cao năng suất công việc, sự tập trung là rất quan trọng.

Áp dụng cho cả lĩnh vực cá nhân (hiệu suất cá nhân) và tổ chức.

Cụm từ kết hợp

生産性向上nâng cao năng suất生産性低下suy giảm năng suất生産性管理quản lý năng suất労働生産性năng suất lao động生産性指標chỉ số năng suất

Từ đồng nghĩa

効率能率生産効率

Từ trái nghĩa

非効率無駄低生産性

Cụm từ liên quan

生産性革命cụm từ
cuộc cách mạng năng suất
生産性パラドックスcụm từ
nghịch lý năng suất (trong công nghệ thông tin)

Mẹo hay

Phân biệt 生産性 và 生産高

生産性 (năng suất) là chỉ số tương đối (ví dụ: sản phẩm trên giờ lao động), trong khi 生産高 (sản lượng) là chỉ số tuyệt đối (ví dụ: 1000 sản phẩm/tháng). Ví dụ: 'Tăng sản lượng' có thể do tăng giờ làm, nhưng 'tăng năng suất' là do cải tiến quy trình.

Quy tắc vàng

Sử dụng 生産性 trong ngữ cảnh cải tiến

Luôn gắn 生産性 với các biện pháp cải tiến cụ thể (công nghệ, quy trình, đào tạo). Tránh dùng trong ngữ cảnh sản lượng đơn thuần.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán-Nhật: 生産 (sinh sản, sản xuất) + 性 (tính chất). Dựa trên từ tiếng Trung 生產性 (shēngchǎn xìng).

Ghi chú sử dụng

Thường xuất hiện trong các báo cáo kinh doanh, tài liệu quản lý hoặc thảo luận về cải tiến quy trình. Có thể viết tắt là 生産性 (seisan-sei) trong văn bản chuyên ngành. Cần phân biệt với 生産高 (seisan-daka, sản lượng) là chỉ số tuyệt đối, trong khi 生産性 là chỉ số tương đối (hiệu quả đầu vào/đầu ra).

Phân tích từ

生産
sản xuất, tạo ra sản phẩm/dịch vụ
root
+
性
tính chất, đặc trưng
suffix
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.