Looking up...
週末に公園で散歩するのが好きです
Tôi thích đi dạo ở công viên vào cuối tuần
Đi dạo, đi bộ để thư giãn hoặc giải trí
朝の散歩は健康に良いです
Đi dạo buổi sáng tốt cho sức khỏe
犬と一緒に散歩する
Đi dạo cùng chó
Thường dùng để chỉ việc đi bộ không mục đích cụ thể, chỉ để thư giãn hoặc giải trí
Từ '散歩する' thường dùng để chỉ việc đi dạo thư giãn, không dùng cho việc đi bộ có mục đích cụ thể như đi mua sắm hoặc đi làm.
Từ '散歩' (sanpo) có gốc Hán Việt 'sán bô', từ '散' (san) nghĩa là 'tản mác, rải rác' và '歩' (po) nghĩa là 'đi bộ'. Nói chung là đi dạo không mục đích cụ thể.
Thường dùng để chỉ việc đi bộ để thư giãn, giải trí. Có thể đi một mình hoặc cùng người khác hoặc thú cưng.