Looking up...
mất, qua đời, không còn sống nữa
ペットを亡くした
Anh ấy đã mất thú cưng
家族を亡くすのは悲しい
Mất một thành viên trong gia đình là điều buồn
Dùng để nói về cái chết một cách lịch sự và trân trọng
Từ này thường dùng khi nói về cái chết của người thân hoặc người thân thiết, không dùng để nói về cái chết của người lạ hoặc trong ngữ cảnh chính trị.
Từ Hán Việt '亡' (mộ) có nghĩa là 'mất, mất mát'
Dùng để nói về cái chết một cách lịch sự, thường dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc quan hệ gần gũi. Không dùng để nói về cái chết của người lạ hoặc trong ngữ cảnh chính trị.