la chance

/la ʃɑ̃s/
may mắn

Tu as de la chance.

Bạn may mắn đấy.


thông thường

Sự may mắn, khả năng xảy ra một điều tốt bất ngờ.

Il a eu de la chance de gagner à la loterie.

Anh ấy đã may mắn trúng số.

Thường đi kèm với động từ 'avoir' (avoir de la chance) hoặc 'être' (être chanceux).

Cụm từ kết hợp

avoir de la chancecó may mắnbonne chancechúc may mắnmalchancexui xẻo

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Cách dùng với động từ

Dùng 'avoir de la chance' để nói rằng ai đó may mắn; dùng 'être chanceux' để mô tả tính cách.

Nguồn gốc từ

Du vieux français 'cheance', issu du latin 'cadentia' signifiant 'chảy, rơi', d'où l'idée de quelque điều xảy ra ngẫu nhiên.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng với mạo từ 'la' khi nói về khái niệm chung; thường đi kèm với động từ 'avoir' để diễn tả may mắn.

Từ Điển Pháp Việt