snow

/snoʊ/
tuyết

Snow covers the ground.

Tuyết phủ lên mặt đất.


thông thường

Mưa đá dạng bông, rơi từ trên không và phủ lên mặt đất, tạo thành lớp trắng.

The children built a snowman after the heavy snowfall.

Những đứa trẻ đã làm người tuyết sau cơn tuyết rơi dày.

Dùng để chỉ hiện tượng thời tiết hoặc lớp phủ của nó.

Từ Điển Anh Việt