Looking up...
There's plenty of time to finish the project.
Có nhiều thời gian để hoàn thành dự án.
Số lượng lớn hoặc đủ để đáp ứng nhu cầu.
We have plenty of food for the party.
Chúng tôi có nhiều thức ăn cho bữa tiệc.
She has plenty of experience in this field.
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Thường dùng để chỉ số lượng lớn hoặc đủ để không cần thêm.
Thường dùng với 'of' để chỉ số lượng lớn của một vật gì đó.
Từ gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ tiếng Pháp 'plenté' (số lượng lớn).
Thường dùng với 'of' để chỉ số lượng lớn của một vật gì đó.