Looking up...
The money we have is sufficient for our trip.
Tiền chúng tôi có đủ cho chuyến đi của chúng tôi.
Đủ để đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu, không cần thêm.
She has sufficient experience to handle the job.
Cô ấy có đủ kinh nghiệm để xử lý công việc.
Thường dùng để chỉ lượng hoặc số lượng đủ để đáp ứng một nhu cầu hoặc tiêu chuẩn.
Sử dụng 'sufficient' khi muốn nhấn mạnh rằng điều gì đó đủ để đáp ứng một nhu cầu hoặc tiêu chuẩn.
Từ tiếng Anh 'sufficient' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'sufficere' (đủ, đáp ứng).
Từ 'sufficient' thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn so với 'enough'.