Looking up...
The restaurant's food was mediocre at best.
Thức ăn ở nhà hàng chỉ trung bình thôi.
Trung bình, không xuất sắc, không tốt lắm nhưng cũng không tồi
His performance in the exam was mediocre.
Kết quả thi của anh ấy chỉ trung bình.
Thường dùng để chỉ điều gì đó không tốt nhưng cũng không tồi lắm.
Thường dùng để mô tả chất lượng hoặc hiệu suất trung bình.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'mediocris', có nghĩa là 'trung bình'.
Thường dùng để mô tả điều gì đó không tốt nhưng cũng không tồi lắm.