Looking up...
The contract has a limitation on the number of users.
Hợp đồng có giới hạn về số lượng người dùng.
Giới hạn, sự hạn chế về số lượng, phạm vi hoặc khả năng.
There are limitations to what we can achieve in one day.
Chúng ta có giới hạn về những gì có thể làm được trong một ngày.
Thường dùng để chỉ những hạn chế về khả năng, số lượng hoặc phạm vi.
Từ 'limitation' thường dùng để chỉ những hạn chế cụ thể, không dùng để chỉ những hạn chế chung chung.
Từ gốc Latin 'limitatio', có nghĩa là 'sự hạn chế' hoặc 'sự giới hạn'.
Từ này thường dùng để chỉ những hạn chế về khả năng, số lượng hoặc phạm vi. Có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như kinh tế, kỹ thuật, pháp lý.