Looking up...
She took her kids to the park.
Cô ấy đưa những con trẻ của mình đi công viên.
Một đứa trẻ, thường dưới 18 tuổi.
He has three kids at home.
Anh ấy có ba đứa trẻ ở nhà.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hoặc gia đình.
Một người trẻ tuổi, thường dưới 20 tuổi.
The kids these days are so tech-savvy.
Những người trẻ ngày nay rất thông minh về công nghệ.
Có thể được sử dụng để chỉ những người trẻ tuổi trong một nhóm.
Từ 'kid' thường được sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hoặc gia đình. Nó cũng có thể được sử dụng để chỉ những người trẻ tuổi trong một nhóm.
Từ 'kid' không được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp.
Từ gốc tiếng Anh, có nguồn gốc từ tiếng Anh trung đại 'chidde', có nghĩa là 'trẻ em'.
Từ 'kid' thường được sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hoặc gia đình. Nó cũng có thể được sử dụng để chỉ những người trẻ tuổi trong một nhóm.