Looking up...
The report contained several inaccurate statements.
Báo cáo chứa nhiều tuyên bố không chính xác.
Không chính xác, không đúng, có sai sót.
His measurements were inaccurate by a few millimeters.
Các đo lường của anh ấy không chính xác vài milimet.
The news report was inaccurate in its portrayal of events.
Báo cáo tin tức không chính xác trong việc miêu tả sự kiện.
Thường dùng để chỉ thông tin, đo lường hoặc mô tả không chính xác.
Từ này thường dùng để chỉ thông tin hoặc đo lường không chính xác, đặc biệt trong báo cáo, nghiên cứu khoa học hoặc dữ liệu.
'Inaccurate' thường chỉ ra sự sai sót trong đo lường hoặc mô tả, còn 'incorrect' thường dùng cho thông tin hoặc hành động không đúng.
Từ tiếng Anh 'inaccurate' bắt nguồn từ tiền tố 'in-' (không) và 'accurate' (chính xác).
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp như báo cáo, nghiên cứu khoa học, hoặc khi chỉ ra sai sót trong thông tin.