Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Home /
  2. Dizionari /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. have an easy choice

have an easy choice

/hæv ən ˈiːzi tʃɔɪs/
có lựa chọn dễ dàng

She had an easy choice between the two job offers.

Cô ấy có lựa chọn dễ dàng giữa hai đề nghị việc làm.


thông thường

Có một lựa chọn rõ ràng hoặc dễ dàng, khi một trong những tùy chọn rõ ràng tốt hơn hoặc phù hợp hơn so với các tùy chọn khác.

With only one good option, he had an easy choice.

Với chỉ một lựa chọn tốt, anh ấy có lựa chọn dễ dàng.

The menu was so limited that we had an easy choice.

Thực đơn quá hạn chế nên chúng tôi có lựa chọn dễ dàng.

Thường được sử dụng khi một lựa chọn rõ ràng tốt hơn hoặc phù hợp hơn so với các tùy chọn khác.

Cụm từ kết hợp

have an easy decisioncó quyết định dễ dànghave a tough choicecó lựa chọn khó khăn

Từ đồng nghĩa

have a clear choicehave an obvious choice

Từ trái nghĩa

have a tough choicehave a difficult decision

Cụm từ liên quan

have no choicecụm từ
không có lựa chọn
make a choicecụm từ
làm lựa chọn

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh lựa chọn rõ ràng

Cụm từ này thường được sử dụng khi một lựa chọn rõ ràng hơn hoặc phù hợp hơn so với các tùy chọn khác.

Nguồn gốc từ

Không có nguồn gốc cụ thể, nhưng thường được sử dụng trong các tình huống khi một lựa chọn rõ ràng hơn.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống khi một lựa chọn rõ ràng hơn hoặc phù hợp hơn so với các tùy chọn khác.

Từ Điển Anh Việt
Esplora altre parole English→Vietnamese →

Progresso di Apprendimento

Monitora il tuo percorso di apprendimento!

• Salva parole per costruire il tuo vocabolario

• Monitora la tua serie giornaliera

• Ricevi promemoria di revisione personalizzati

• Vedi le statistiche delle parole imparate

Accedi per sbloccare funzionalità avanzate e monitorare i tuoi progressi!

Vai alla Dashboard →

Parole dell'Anno

Le parole più notevoli che hanno definito ogni anno. Scopri il vocabolario che ha plasmato il nostro mondo.