get ahead of oneself
vội vàngDon't get ahead of yourself; we haven't finalized the plan yet.
Đừng vội vàng; chúng ta chưa hoàn thiện kế hoạch.
thông thường
Làm việc quá nhanh hoặc dự đoán quá xa trước khi có đủ thông tin hoặc chuẩn bị xong.
He got ahead of himself by assuming he'd get the promotion before the interview.
Anh ấy vội vàng khi giả định mình sẽ được thăng chức trước khi phỏng vấn.
Thường dùng để chỉ hành động quá tự tin hoặc không thực tế.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Cách sử dụng chính xác
Dùng khi muốn chỉ ra hành động quá tự tin hoặc không thực tế.
Nguồn gốc từ
Khái niệm xuất phát từ ý tưởng về việc chạy nhanh hơn khả năng thực tế, như một người chạy vượt qua bản thân mình.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc hoặc kế hoạch, nhấn mạnh sự thiếu thận trọng.
Từ Điển Anh Việt