Looking up...
The forthcoming meeting will be held next week.
Cuộc họp sắp tới sẽ được tổ chức vào tuần tới.
sắp tới; sẽ xảy ra trong thời gian tới
The forthcoming election is expected to draw many voters.
Cuộc bầu cử sắp tới dự kiến sẽ thu hút nhiều cử tri.
Thường dùng để nói về sự kiện, tin tức trong tương lai.
sẵn sàng cung cấp thông tin; dễ tiếp cận
The spokesperson was forthcoming about the company's plans.
Người phát ngôn sẵn sàng cung cấp thông tin về kế hoạch của công ty.
Thường dùng khi nói về người hoặc tài liệu.