Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Home /
  2. Dizionari /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. dangling

dangling

/ˈdæŋɡəlɪŋ/
treo lủng lẳng

A rope was dangling from the ceiling.

Một sợi dây thừng đang treo lủng lẳng từ trần nhà.


chung

treo lủng lẳng, không được cố định chắc chắn

Her keys were dangling from the hook.

Chìa khóa của cô ấy đang treo lủng lẳng trên móc.

The curtain rod was dangling dangerously.

Thanh treo rèm đang treo lủng lẳng một cách nguy hiểm.

Thường dùng để mô tả vật thể bị treo lơ lửng không có điểm neo chắc chắn.

figurative

lơ lửng, không được giải quyết hoặc hoàn tất

The issue remained dangling for months.

Vấn đề vẫn còn lơ lửng trong nhiều tháng.

Her career was left dangling after the company's collapse.

Sự nghiệp của cô ấy bị bỏ lửng sau sự sụp đổ của công ty.

Dùng trong ngữ cảnh không được giải quyết hoặc kết thúc dở dang.

Cụm từ kết hợp

dangling participlephân từ treo (ngữ pháp)dangling modifierbổ ngữ treo (ngữ pháp)dangling conversationcuộc trò chuyện không có kết thúc rõ ràng

Từ đồng nghĩa

hangingsuspendedpendingunresolvedloose

Từ trái nghĩa

fixedsecureresolvedsettled

Cụm từ liên quan

hang in therecụm từ
cố gắng giữ vững tinh thần
leave hangingđộng từ cụm
bỏ lửng, không giải quyết

Mẹo hay

Phân biệt 'dangling' và 'hanging'

'Dangling' nhấn mạnh sự không chắc chắn hoặc lơ lửng (thường tiêu cực), trong khi 'hanging' có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực (ví dụ: 'a hanging garden').

Quy tắc vàng

Sử dụng 'dangling' trong ngữ pháp

Trong ngữ pháp, 'dangling participle' là lỗi khi phân từ không rõ ràng liên kết với chủ ngữ. Ví dụ sai: 'Running down the street, the dog barked loudly.' (Phân từ 'Running' không rõ là chủ ngữ 'the dog' hay ai khác).

Nguồn gốc từ

Từ động từ tiếng Anh cổ 'danglen' (thế kỷ 16), có nguồn gốc không rõ ràng nhưng có thể liên quan đến tiếng Na Uy cổ 'dangla' (lắc lư).

Ghi chú sử dụng

Từ 'dangling' thường mang nghĩa tiêu cực khi mô tả sự không chắc chắn hoặc không hoàn tất. Trong ngữ pháp, 'dangling participle' chỉ lỗi câu khi phân từ không rõ ràng liên kết với chủ ngữ.

Phân tích từ

dangle
động từ gốc (treo lủng lẳng)
root
+
-ing
hậu tố tạo danh từ/động tính từ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Esplora altre parole English→Vietnamese →

Progresso di Apprendimento

Monitora il tuo percorso di apprendimento!

• Salva parole per costruire il tuo vocabolario

• Monitora la tua serie giornaliera

• Ricevi promemoria di revisione personalizzati

• Vedi le statistiche delle parole imparate

Accedi per sbloccare funzionalità avanzate e monitorare i tuoi progressi!

Vai alla Dashboard →

Parole dell'Anno

Le parole più notevoli che hanno definito ogni anno. Scopri il vocabolario che ha plasmato il nostro mondo.