chocolate
sô-cô-laShe loves eating chocolate.
Cô ấy thích ăn sô-cô-la.
thông thường
Một loại thực phẩm ngọt làm từ cacao, thường được dùng làm kẹo, bánh hoặc đồ uống.
He bought a chocolate cake for her birthday.
Anh ấy mua một chiếc bánh sô-cô-la cho sinh nhật cô ấy.
Sô-cô-la thường được dùng trong các món tráng miệng hoặc làm đồ uống.
Cụm từ kết hợp
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phát âm
Từ 'chocolate' trong tiếng Anh phát âm là /ˈtʃɒk.lɪt/, trong khi tiếng Việt phát âm là 'sô-cô-la'.
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Anh 'chocolate' bắt nguồn từ tiếng Nahuatl (tiếng Aztec) 'xocolātl', có nghĩa là 'nước cacao đắng'.
Ghi chú sử dụng
Từ 'chocolate' trong tiếng Anh được mượn vào tiếng Việt và được phát âm là 'sô-cô-la'.
Từ Điển Anh Việt