Looking up...
She always tries to be helpful in the office.
Cô ấy luôn cố gắng có ích trong văn phòng.
Giúp đỡ, hỗ trợ, làm điều gì đó có ích cho người khác.
Being helpful is a great quality in a friend.
Làm người có ích là một đặc điểm tuyệt vời của một người bạn.
The app is designed to be helpful for students.
Ứng dụng được thiết kế để có ích cho học sinh.
Thường dùng để mô tả hành động hỗ trợ hoặc cung cấp thông tin hữu ích.
Câu 'be helpful' thường dùng để mô tả hành động hỗ trợ hoặc cung cấp thông tin hữu ích cho người khác.
Từ ghép từ 'be' (là) và 'helpful' (có ích).
Thường dùng để mô tả hành động hỗ trợ hoặc cung cấp thông tin hữu ích cho người khác.