Looking up...
The baby could be born any day now.
Em bé có thể sinh sớm nữa.
Chỉ một sự việc sẽ xảy ra trong thời gian ngắn, thường là trong vài ngày hoặc tuần tới.
The package should arrive any day now.
Gói hàng có thể đến sớm nữa.
The results of the test will be available any day now.
Kết quả kiểm tra sẽ có sớm nữa.
Thường dùng để diễn tả sự chờ đợi một sự kiện quan trọng hoặc mong đợi.
Bạn có thể dùng "any day now" khi muốn nói về một sự kiện sắp xảy ra trong thời gian ngắn.
Không rõ nguồn gốc, nhưng thường dùng trong tiếng Anh hiện đại để diễn tả sự chờ đợi một sự kiện sắp xảy ra.
Thường dùng trong các cuộc hội thoại thông thường để diễn tả sự chờ đợi một sự kiện quan trọng hoặc mong đợi.