Looking up...
列車が遅れています
Tàu hỏa đã chậm
Tàu hỏa, phương tiện giao thông chạy trên đường sắt
列車で東京に行きます
Tôi đi Tokyo bằng tàu hỏa
Thường dùng để chỉ tàu hỏa thường xuyên chạy theo lịch trình
Từ Hán Việt 'liệt xe' (列車) từ 'liệt' (列) nghĩa là hàng, 'xe' (車) nghĩa là xe
Trong tiếng Nhật, '列車' thường dùng cho tàu hỏa chạy theo lịch trình, còn '電車' có thể dùng cho cả tàu điện và tàu hỏa