Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 列車

列車

resshaÂm Hán-Việtliệt xe

"列車" का क्या अर्थ है?

tàu hỏa

列車が遅れています

Tàu hỏa đã chậm


"列車" का सही उपयोग कैसे करें?

trang trọng

Tàu hỏa, phương tiện giao thông chạy trên đường sắt

列車で東京に行きます

Tôi đi Tokyo bằng tàu hỏa

Thường dùng để chỉ tàu hỏa thường xuyên chạy theo lịch trình

Cụm từ kết hợp

新幹線tàu siêu tốc特急tàu nhanh急行tàu tốc hành

Từ đồng nghĩa

電車汽車

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'liệt xe' (列車) từ 'liệt' (列) nghĩa là hàng, 'xe' (車) nghĩa là xe

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Nhật, '列車' thường dùng cho tàu hỏa chạy theo lịch trình, còn '電車' có thể dùng cho cả tàu điện và tàu hỏa

Phân tích từ

列
hàng
root
+
車
xe
root
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।