Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. sommet

sommet

/sɔ.mɛ/
đỉnh

Le sommet de la montagne était couvert de neige.

Đỉnh núi được phủ tuyết.


trang trọng

Điểm cao nhất của một vật thể hoặc khu vực.

Le sommet de l'Everest est à 8 848 mètres.

Đỉnh Everest cao 8.848 mét.

Thường dùng để chỉ điểm cao nhất của một núi, một tòa nhà, hoặc một khu vực.

trang trọng

Cuộc họp cấp cao giữa các nhà lãnh đạo chính trị hoặc kinh tế.

Le sommet du G20 a discuté des questions économiques mondiales.

Hội nghị G20 đã thảo luận về các vấn đề kinh tế toàn cầu.

Trong ngữ cảnh chính trị, 'sommet' thường được dùng để chỉ các cuộc họp quan trọng giữa các quốc gia.

Cụm từ kết hợp

atteindre le sommetđạt đến đỉnh caoau sommet deở đỉnh cao của

Từ đồng nghĩa

cimesommetfaîte

Từ trái nghĩa

basefond

Cụm từ liên quan

être au sommet de sa carrièrecụm từ
đang ở đỉnh cao sự nghiệp

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị

Khi nói về các cuộc họp chính trị, 'sommet' thường được dùng với các từ như 'G20', 'ONU', hoặc 'UE'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'summitas', có nghĩa là 'đỉnh, đỉnh cao'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Pháp, 'sommet' có thể dùng để chỉ cả điểm cao nhất vật lý lẫn các cuộc họp cấp cao chính trị.

Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।