reasonably
hợp lý, hợp lýThe product is reasonably priced for its quality.
Sản phẩm có giá cả hợp lý so với chất lượng.
chung
Hợp lý, phù hợp với lý do hoặc tiêu chuẩn.
She explained the situation reasonably.
Cô ấy đã giải thích tình huống một cách hợp lý.
Thường dùng để mô tả sự hợp lý trong cách giải thích, giá cả, hoặc hành động.
Cụm từ kết hợp
reasonably pricedcó giá cả hợp lýreasonably wellhợp lý, khá tốt
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong giá cả
Thường dùng để mô tả giá cả hợp lý so với chất lượng.
Nguồn gốc từ
Từ gốc 'reason' (lý do) + hậu tố '-ably' (tính từ thành trạng từ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự hợp lý trong giá cả, hành động, hoặc cách giải thích.
Phân tích từ
reason
lý do
root-ably
tính từ thành trạng từ
suffixTừ Điển Anh Việt