Looking up...
The laptop is sold at a reasonable price.
Chiếc laptop được bán với giá hợp lý.
Giá cả được cho là công bằng, phù hợp với giá trị và chất lượng của hàng hoá hoặc dịch vụ; không quá cao.
You can find this shirt at a reasonable price.
Bạn có thể mua áo này với giá hợp lý.
Thường dùng trong ngữ cảnh mua bán, thương lượng.
‘reasonable’ xuất phát từ tiếng Latin ‘rationabilis’ qua tiếng Pháp Cổ; ‘price’ xuất phát từ tiếng Latin ‘pretium’.
Dùng để mô tả mức giá không quá cao, thường xuất hiện trong quảng cáo, đánh giá sản phẩm và khi thương lượng giá.